tiếng tăm

  1. renommée ; renom ; réputation.
    • Tiếng tăm lừng lẫy
      avoir un renom éclatant.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiếng tăm
Nhà khoa học đó có tiếng tăm lớn trong giới nghiên cứu.